Chào mừng quý vị đến với Lê Anh Nhật.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bài 9: ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sv ĐẶNG THI OANH LÝ KỸ THUẬT CN-K14
Người gửi: Lê Anh Nhật (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:45' 01-01-2009
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn: sv ĐẶNG THI OANH LÝ KỸ THUẬT CN-K14
Người gửi: Lê Anh Nhật (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:45' 01-01-2009
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
ĐẶNG THI OANH
LÝ KỸ THUẬT CN-K14
Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi:
Em hãy viết công thức tính áp suất chất lỏng, nêu tên và đơn vị của các đại lượng có mặt trong công thức?
Trả lời:
Trong đó:
p là áp suất chÊt láng tÝnh bằng Pa ( N/m2 )
d là trọng lượng riêng của chất lỏng
tính bằng N/m3
h là chiều cao của cột chất lỏng tính bằng m
Công thức tính áp suất chất lỏng:
p = d.h
Đây là một cốc nước rất đầy và được đậy kín bằng một tờ giấy không thấm nước.
?
Khi lộn ngược cốc nước xuống nước có chảy ra ngoài không ?Vì sao?
Bài 9: ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
1. SỰ TỒN TẠI CỦA ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
Trái Đất được bao bọc bởi một lớp không khí dày tới hàng nghìn kilômét, gọi là khí quyển
Con người và mọi sinh vật khác đều được đang sống dưới đáy của đại dương không khí khổng lồ này.
Bài 9: ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
1. SỰ TỒN TẠI CỦA ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
Vì không khí cũng có trọng lượng nên Trái Đất và mọi vật trên trên Trái Đất đều chịu áp suất của lớp không khí bao quanh Trái Đất.
Áp suất này được gọi là áp suất khí quyển
Bài 9: ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
1. SỰ TỒN TẠI CỦA ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
a.Thí nghiệm 1
Hút bớt không khí trong vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp bị bẹp theo nhiều phía.
C1: Hãy giải thích tại sao?
Áp suất của không khí trong hộp nhỏ hơn áp suất ở ngoài, nên vỏ hộp chịu tác dụng của áp suất không khí từ ngoài vào làm vỏ hộp bị bẹp theo nhiều phía.
Bài 9: ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
1. SỰ TỒN TẠI CỦA ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
b.Thí nghiệm 2
Cắm một ống thủy tinh ngập trong nước, rồi lấy ngón tay bịt kín đầu phía trên và kéo ống ra khỏi nước.
C2: Nước có chảy ra khỏi ống hay không? Tại sao?
Nước không chảy ra khỏi ống vì áp lực của không khí tác dụng vào nước từ dưới lên lớn hơn trọng lượng của cột nước.
Bài 9: ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
1. SỰ TỒN TẠI CỦA ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
b.Thí nghiệm 2
C 3: Nếu bỏ ngón tay bịt đầu trên của ống thì xảy ra hiện tượng gì? Giải thích tại sao?
Nước sẽ chảy ra khỏi ống vì áp suất khí bên trên cộng với áp suất của cột nước lớn hơn áp suất khí quyển bên dưới.
Bài 9: ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
1. SỰ TỒN TẠI CỦA ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
c.Thí nghiệm 3:
Hai bán cầu bằng đồng
rỗng, đựơc úp chặt vào
nhau sao cho không
khí không lọt vào được.
Bài 9: ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
1. SỰ TỒN TẠI CỦA ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
c.Thí nghiệm 3:
Hai đàn ngựa mỗi đàn 8 con mà cũng không kéo ra được.
Bài 9: ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
1. SỰ TỒN TẠI CỦA ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
- Trái Đất và mọi vật trên Trái Đất đều chịu tác dụng của áp suất khí quyển theo mọi phương.
Kết luận
Bài 9: ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
2. ĐỘ LỚN CỦA ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
- Lấy một ống thủy tinh dài 1m, đổ đầy thủy ngân vào.
- Lấy ngón tay bịt miệng ống rồi quay ngược ống xuống.
- Nhúng chìm miệng ống vào một chậu đựng thủy ngân rồi bỏ tay bịt miệng ống ra.
-> Thủy ngân trong ống tụt xuống còn 76cm.
Bài 9: ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
2. ĐỘ LỚN CỦA ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
b Độ lớn của áp suất khí quyển
C5: Các áp suất tác dụng lên A và lên B có bằng nhau không? Tại sao ?
pA = pB (vì hai điểm A, B cùngnằm trên mặtphẳngnằm ngang)
Bài 9: ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
b Độ lớn của áp suất khí quyển
C6.Áp suất tác dụng lên A là áp suất nào ? Áp suất
tác dụng lên B là áp suất nào?
Trả lời
-Áp suất tác dụng lên A là áp suất khí quyển.
Áp suất tác dụng lên B là áp suất gây ra bởi trọng
lượng của cột thuỷ ngân cao 76 cm.
2. ĐỘ LỚN CỦA ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
Bài 9: ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
2. ĐỘ LỚN CỦA ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
b Độ lớn của áp suất khí quyển
Giải:
Áp suất tại B do cột thủy ngân gây ra:
p = d.h = 136 000 . 0,76 = 103 360(N/m2 )
=> Độ lớn của áp suất khí quyển bằng áp suất của cột thủy ngân trong ống Tô-ri-xe-li.
C7.
Bài 9: ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
3. VẬN DỤNG
C8: Giải thích hiện tượng nªu ra ë ®Çu bµi .
Nước sẽ không bị đẩy ra ngoài vì áp suất của khí
quyển tác dụng lên tờ giấy bằng áp suất gây ra bởi
trọng lượng của nước trong cốc.
Trả lời
Bài 9: ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
3. VẬN DỤNG
C9. Nêu ví dụ chứng tỏ sự tồn tại của áp suất
khí quyển?
Khi bẻ một đầu ống thuốc tiêm, thuốc không chảy
ra ngoài được.Bẻ cả hai đầu ống thuốc chảy ra
dễ dàng.
2. Tác dụng của ống nhỏ giọt , tác dụng của ấm trà...
Bài 9: ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
3. VẬN DỤNG
C10: Nói áp suất khí quyển bằng 76cmHg có nghĩa là thế nào? Tính áp suất này ra N/m2.
Nói áp suất khí quyển bằng 76cmHg có nghĩa là không khí gây ra một áp suất bằng áp suất ở đáy cột thủy ngân cao 76cm.
Độ lớn : p = d.h = 136000.0,76 = 103360 N/m2
Trả lời
-Trái đất và mọi vật trên trái đất đều chịu tác dụng
của áp suất theo mọi phương.
-Áp suất khí quyển bằng áp suất của cột thủy ngân
trong ống Tô-ri-xe-li, do đó người ta thường
dùng mmHg làm đơn vị đo áp suất khí quyển.
.
Bài 9: ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
1. SỰ TỒN TẠI CỦA ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
2. ĐỘ LỚN CỦA ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
3. VẬN DỤNG
- Học thuộc phần Ghi nhớ (SGK Tr34)
Hon thnh cỏc cõu h?i t? c11 d?n c12
(SGK.Tr 34)
-Làm bài tập : 9.1 9.6 ( SBT / 15,16 )
- D?c ph?n cú th? em chu bi?t trang 35 SGK
-chu?n b? d? dựng h?c t?p cho bi sau.
Bài 9: ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
1. SỰ TỒN TẠI CỦA ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
2. ĐỘ LỚN CỦA ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
3. VẬN DỤNG
4. DẶN DÒ
LÝ KỸ THUẬT CN-K14
Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi:
Em hãy viết công thức tính áp suất chất lỏng, nêu tên và đơn vị của các đại lượng có mặt trong công thức?
Trả lời:
Trong đó:
p là áp suất chÊt láng tÝnh bằng Pa ( N/m2 )
d là trọng lượng riêng của chất lỏng
tính bằng N/m3
h là chiều cao của cột chất lỏng tính bằng m
Công thức tính áp suất chất lỏng:
p = d.h
Đây là một cốc nước rất đầy và được đậy kín bằng một tờ giấy không thấm nước.
?
Khi lộn ngược cốc nước xuống nước có chảy ra ngoài không ?Vì sao?
Bài 9: ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
1. SỰ TỒN TẠI CỦA ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
Trái Đất được bao bọc bởi một lớp không khí dày tới hàng nghìn kilômét, gọi là khí quyển
Con người và mọi sinh vật khác đều được đang sống dưới đáy của đại dương không khí khổng lồ này.
Bài 9: ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
1. SỰ TỒN TẠI CỦA ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
Vì không khí cũng có trọng lượng nên Trái Đất và mọi vật trên trên Trái Đất đều chịu áp suất của lớp không khí bao quanh Trái Đất.
Áp suất này được gọi là áp suất khí quyển
Bài 9: ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
1. SỰ TỒN TẠI CỦA ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
a.Thí nghiệm 1
Hút bớt không khí trong vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp bị bẹp theo nhiều phía.
C1: Hãy giải thích tại sao?
Áp suất của không khí trong hộp nhỏ hơn áp suất ở ngoài, nên vỏ hộp chịu tác dụng của áp suất không khí từ ngoài vào làm vỏ hộp bị bẹp theo nhiều phía.
Bài 9: ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
1. SỰ TỒN TẠI CỦA ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
b.Thí nghiệm 2
Cắm một ống thủy tinh ngập trong nước, rồi lấy ngón tay bịt kín đầu phía trên và kéo ống ra khỏi nước.
C2: Nước có chảy ra khỏi ống hay không? Tại sao?
Nước không chảy ra khỏi ống vì áp lực của không khí tác dụng vào nước từ dưới lên lớn hơn trọng lượng của cột nước.
Bài 9: ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
1. SỰ TỒN TẠI CỦA ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
b.Thí nghiệm 2
C 3: Nếu bỏ ngón tay bịt đầu trên của ống thì xảy ra hiện tượng gì? Giải thích tại sao?
Nước sẽ chảy ra khỏi ống vì áp suất khí bên trên cộng với áp suất của cột nước lớn hơn áp suất khí quyển bên dưới.
Bài 9: ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
1. SỰ TỒN TẠI CỦA ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
c.Thí nghiệm 3:
Hai bán cầu bằng đồng
rỗng, đựơc úp chặt vào
nhau sao cho không
khí không lọt vào được.
Bài 9: ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
1. SỰ TỒN TẠI CỦA ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
c.Thí nghiệm 3:
Hai đàn ngựa mỗi đàn 8 con mà cũng không kéo ra được.
Bài 9: ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
1. SỰ TỒN TẠI CỦA ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
- Trái Đất và mọi vật trên Trái Đất đều chịu tác dụng của áp suất khí quyển theo mọi phương.
Kết luận
Bài 9: ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
2. ĐỘ LỚN CỦA ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
- Lấy một ống thủy tinh dài 1m, đổ đầy thủy ngân vào.
- Lấy ngón tay bịt miệng ống rồi quay ngược ống xuống.
- Nhúng chìm miệng ống vào một chậu đựng thủy ngân rồi bỏ tay bịt miệng ống ra.
-> Thủy ngân trong ống tụt xuống còn 76cm.
Bài 9: ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
2. ĐỘ LỚN CỦA ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
b Độ lớn của áp suất khí quyển
C5: Các áp suất tác dụng lên A và lên B có bằng nhau không? Tại sao ?
pA = pB (vì hai điểm A, B cùngnằm trên mặtphẳngnằm ngang)
Bài 9: ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
b Độ lớn của áp suất khí quyển
C6.Áp suất tác dụng lên A là áp suất nào ? Áp suất
tác dụng lên B là áp suất nào?
Trả lời
-Áp suất tác dụng lên A là áp suất khí quyển.
Áp suất tác dụng lên B là áp suất gây ra bởi trọng
lượng của cột thuỷ ngân cao 76 cm.
2. ĐỘ LỚN CỦA ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
Bài 9: ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
2. ĐỘ LỚN CỦA ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
b Độ lớn của áp suất khí quyển
Giải:
Áp suất tại B do cột thủy ngân gây ra:
p = d.h = 136 000 . 0,76 = 103 360(N/m2 )
=> Độ lớn của áp suất khí quyển bằng áp suất của cột thủy ngân trong ống Tô-ri-xe-li.
C7.
Bài 9: ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
3. VẬN DỤNG
C8: Giải thích hiện tượng nªu ra ë ®Çu bµi .
Nước sẽ không bị đẩy ra ngoài vì áp suất của khí
quyển tác dụng lên tờ giấy bằng áp suất gây ra bởi
trọng lượng của nước trong cốc.
Trả lời
Bài 9: ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
3. VẬN DỤNG
C9. Nêu ví dụ chứng tỏ sự tồn tại của áp suất
khí quyển?
Khi bẻ một đầu ống thuốc tiêm, thuốc không chảy
ra ngoài được.Bẻ cả hai đầu ống thuốc chảy ra
dễ dàng.
2. Tác dụng của ống nhỏ giọt , tác dụng của ấm trà...
Bài 9: ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
3. VẬN DỤNG
C10: Nói áp suất khí quyển bằng 76cmHg có nghĩa là thế nào? Tính áp suất này ra N/m2.
Nói áp suất khí quyển bằng 76cmHg có nghĩa là không khí gây ra một áp suất bằng áp suất ở đáy cột thủy ngân cao 76cm.
Độ lớn : p = d.h = 136000.0,76 = 103360 N/m2
Trả lời
-Trái đất và mọi vật trên trái đất đều chịu tác dụng
của áp suất theo mọi phương.
-Áp suất khí quyển bằng áp suất của cột thủy ngân
trong ống Tô-ri-xe-li, do đó người ta thường
dùng mmHg làm đơn vị đo áp suất khí quyển.
.
Bài 9: ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
1. SỰ TỒN TẠI CỦA ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
2. ĐỘ LỚN CỦA ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
3. VẬN DỤNG
- Học thuộc phần Ghi nhớ (SGK Tr34)
Hon thnh cỏc cõu h?i t? c11 d?n c12
(SGK.Tr 34)
-Làm bài tập : 9.1 9.6 ( SBT / 15,16 )
- D?c ph?n cú th? em chu bi?t trang 35 SGK
-chu?n b? d? dựng h?c t?p cho bi sau.
Bài 9: ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
1. SỰ TỒN TẠI CỦA ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
2. ĐỘ LỚN CỦA ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
3. VẬN DỤNG
4. DẶN DÒ
 








Các ý kiến mới nhất